Tại sao mất linh quyền. (Record no. 11505)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01506nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071036.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 18:07:20 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Torrey, R. A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tại sao mất linh quyền. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Torrey, R. A. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1971 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nếu không kêu gọi chú-ý đến cái thực-sự rằng có thể mất linh quyền, thì bất-cứ bài thảo luận nào về báp-têm bằng Đức Thánh Linh và quyền năng phát-xuất từ đó cũng không đầy-đủ. Một truyện-tích kỳ-lạ và buồn thảm hơn hết trong lịch sử Cựu Ước chính là truyện tích Sam-sôn. Đây cũng là truyện tích một người nổi danh hơn hết đương thời ấy. Những cơ hội trọng đại hơn hết đã mở ra cho ông, song sau những chiến thắng lừng lẫy tạm thời, cuộc đời ông đã chấm dứt bằng thất bại bi thảm vì có điên dại không sao tha thứ được |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 50 (Tháng Tám), 1971 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-5 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 50 (Tháng Tám), 1971 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11505 | 0.00 | Sách |