Kẻ ngu dại vì cớ Đấng Christ. (Record no. 11506)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01532nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071036.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 18:10:15
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Stewart, James S.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kẻ ngu dại vì cớ Đấng Christ.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Stewart, James S.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 8, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ngài nay, có nhiều người đã gặp Đấng Christ trên những biên hung hăng và gào thét như biền Ghê-nê-xa-rét. Ấy vì trong đời có một cuộc khám-phá quan- trọng, là sự căng thẳng, nhu cầu và buồn- thảm thình lình đưa Chúa lại gần. Khi tất cả thế-giới hỗn loạn như ngày nay, chẳng khác gì một biển hoạn - nạn sôi- sục, thì Chúa ở trong bóng tối, canh chừng, có quyền bắt buộc “ các sức mạnh thiên nhiên đang hung hăng, các tiếng quỉ quái đang gầm thét» phải giúp phần thực hiện ý chỉ cao cả của Ngài. Ngài đặt bước chơn trên biển, và cởi trên bão tố.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 50 (Tháng Tám), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 6-14
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 50 (Tháng Tám), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11506 0.00 Sách