Nếp sống được điều khiển. (Biểu ghi số 11508)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01411nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071036.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 18:15:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Griffiths, Michael |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nếp sống được điều khiển. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Griffiths, Michael |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1971 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh thánh ghi lại là Hê-nóc đồng đi với Đức Chúa Trời, và người ta không thấy người nữa vì Đức Chúa Trời đã tiếp người lên, và người « làm đẹp lòng Đức Chúa Trời». Bình giả: Hê-bơ-rơ II:5, Campbell Morgan có kẻ lại câu chuyện vui của cô bé nọ « sau khi nghe câu chuyện Hề nóc * lớp Trường Chúa Nhật về, nói với Mẹ ơi, giờ Trường Chúa nhật hôm nay chúng con được nghe chuyện một ông hay lắm ». Bà mẹ khôn ngoan lắng nghe cô bé kể lại câu chuyện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 50 (Tháng Tám), 1971 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 50 (Tháng Tám), 1971 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11508 | 0.00 | Sách |