Nếp sống mới (Record no. 11509)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01361nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071036.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 18:20:41
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Murray, Andrew
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nếp sống mới
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Murray, Andrew
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 9, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tánh dè dặt là gì và tại sao nó lại cần thiết, có thể được giải thích rất dễ dàng. Khi một đạo quân tiến đánh một tỉnh của kẻ thù, sự an toàn của đạo quân ấy tùy thuộc vào số binh sĩ được cắt đặt canh phòng đề luôn luôn nhận ra và báo động khi có kẻ thù đến gần. Các đội thám báo được tung ra bên ngoài đề tìm hiểu đất đai và lực lượng địch. Sự thận trọng đề nhìn xa và nhìn chung quanh trước đó, rất cần thiết.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 51 (Tháng Chín), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-13
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 51 (Tháng Chín), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11509 0.00 Sách