Bài Học Thành Công Đắt Giá từ Napoleon Hill (Biểu ghi số 1151)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01328nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047918294 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HN |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hill, Napoleon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Học Thành Công Đắt Giá từ Napoleon Hill |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Napoleon Hill |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tài Chính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 259tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đôi nét về tác giả Napoleon Hill Napoleon Hill sinh ra ở Wise County, Virginia. Ông bắt đầu sự nghiệp viết sách của mình ở tuổi 13 như một “phóng viên vùng núi” cho các tờ báo thị trấn nhỏ và tiếp tục trở thành tác giả động lực được yêu thích nhất của Mỹ. Tác phẩm của ông là một tượng đài cho thành tích cá nhân và là nền tảng của động lực hiện đại. Hill thành lập Quỹ như một tổ chức giáo dục phi lợi nhuận có sứ mệnh duy trì triết lý lãnh đạo, động lực và thành tích cá nhân của mình. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Napoleon Hill |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản trị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xanh Va |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1151 | 0.00 | Sách |