Lời cầu nguyện không được nhậm (Record no. 11510)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01509nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071036.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 18:23:26
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sanders, J. Oswald
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lời cầu nguyện không được nhậm
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sanders, J. Oswald
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 9, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khi đề-cập đến vấn đề cầu nguyện, người ta rất dễ sa vào định-mệnh thuyết, Cho rằng lời cầu - nguyện không được nhậm là do ý-chỉ Đức Chúa Trời thường dễ-dàng hơn là cố tìm cho ra nguyên- do của sự thất-bại đó. Nhưng có lý nào chúng ta lại thiếu thành thật khi phải chạm trán với vấn-đề rắc-rối này hơn một thương-gia khi phải đối diện với sự lỗ lã của mình sao ? Có lẽ việc không thích phân tích những thất-bại của mình trong sự cầu nguyện đã bắt nguồn từ một lo-ấu sai-làm cho vinh-dự của Đức Chúa Trời.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 51 (Tháng Chín), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 14
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 51 (Tháng Chín), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11510 0.00 Sách