Đời sống Cơ Đốc nhân trong thư Hê-bơ-rơ. (Record no. 11512)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01304nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071036.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 18:29:09
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Simpson, Albert Benjamin
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đời sống Cơ Đốc nhân trong thư Hê-bơ-rơ.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Simpson, Albert Benjamin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 10, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những tấm gương đức-tin nào có thể so sánh được với tác giả, Đấng ban đức- tin ? Giô-suê, không phải tác giả đức-tin, Áp-ra-ham cũng vậy. Nhìn họ chúng ta chỉ thấy đời sống mình khác họ, nhưng Chúa Jêsus là tác giả đức-tin. Nhìn xem Ngài tôi không mong mình có đức-tin của Ngài, nhưng biết Ngài sẽ khởi đầu trong tôi bằng cùng đức-tin như vậy.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 52 (Tháng Mười), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-8
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 52 (Tháng Mười), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11512 0.00 Sách