Lịch Sử Triết Học (Record no. 1152)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01257nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065840.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:29:00
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 25700
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 109
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L698-H69
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Bộ giáo dục và đào tạo
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lịch Sử Triết Học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bộ giáo dục và đào tạo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Giáo Dục
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2001
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 455tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,3x20,3cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Để phù hợp với sinh viên các ngành không chuyên triết, cuốn sách không đi sâu vào giới thiệu và phân tích đầy đủ các trường phái triết học và các triết gia thuộc các thời kỳ phát triển tư tưởng triết học trong lịch sử các dân tộc, các quốc gia trên thế giới, mà chỉ dừng lại giới thiệu một cách đại cương sự phát triển tư tưởng triết học từ thời cổ đại cho tới ngày nay.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Bộ giáo dục và đào tạo
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1155/lich-su-triet-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1155/lich-su-triet-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1152 0.00 Sách