Dẫn Luận về Cái Đẹp (Record no. 1153)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01548nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 111.85 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S433-R72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Roger, Scruton |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dẫn Luận về Cái Đẹp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Scruton Roger |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 311tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dẫn luận về cái đẹp khám phá khái niệm cái đẹp, đặt câu hỏi điều gì khiến một đối tượng là đẹp - dù trong nghệ thuật, tự nhiên hay hình dáng con người. Nó phản bác mạnh mẽ quan niệm cho rằng những phán xét về cái đẹp thuần túy là chủ quan và tương đối, hay chúng ta không học được nhiều từ phê bình và nghiên cứu. Với lập luận sự trải nghiệm cái đẹp của chúng ta được đặt trên nền tảng hợp lý và cái đẹp là một giá trị phổ quát, Dẫn luận này cho thấy làm thế nào năng lực thưởng thức cái đẹp đóng một vai trò không thể thiếu trong cách chúng ta định hình thế giới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghệ thuật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bản thế học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kiến thức tổng quát |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái An |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1156/dan-luan-ve-cai-dep.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1156/dan-luan-ve-cai-dep.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1153 | 0.00 | Sách |