Khiêu Vũ với Ngòi Bút: Cùng Phù Thuỷ Hàng Đầu Nước Mỹ (Record no. 1154)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02870nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049329609 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 145000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 659 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-S95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sugarman, Joseph |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khiêu Vũ với Ngòi Bút: Cùng Phù Thuỷ Hàng Đầu Nước Mỹ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joseph Sugarman |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công Thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 439tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x23,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung quảng cáo là trái tim và linh hồn của người quảng cáo, cho dù là quảng cáo in ấn, trên truyền hình, radio hay bất kỳ phương tiện truyền thông nào khác. Trong Khiêu vũ với ngòi bút, copywriter huyền thoại, phù thủy quảng cáo của nước Mỹ, Joseph Sugarman, cung cấp cho độc giả những hướng dẫn cơ bản và những lời khuyên lão luyện để viết nên một quảng cáo hấp dẫn, khiến khách hàng đánh đổi những đồng tiền khó nhọc mới kiếm được của mình để mua sản phẩm của bạn. Sugarman từng bước từng bước hướng dẫn chúng ta hoàn thành toàn bộ quá trình viết quảng cáo – từ khâu chuẩn bị nghiên cứu sản phẩm và thị trường cho đến tuôn trào mọi ý tưởng xuất hiện trong đầu ra giấy rồi mài giũa cho chúng bóng bẩy, hấp dẫn. Ông cũng giải thích rõ ràng về những yếu tố sống còn làm nên một quảng cáo hấp dẫn cũng như những mẹo mực cảm xúc đủ để khiến khách hàng phải mua hàng. Cuốn sách này hàm chứa mọi công cụ, chiến thuật cần và đủ để bạn viết được những quảng cáo bán hàng hiệu quả như những quảng cáo vĩ đại đã đưa Sugarman lên đỉnh cao danh tiếng và tiền tài. Cho dù bạn mới bước chân vào ngành quảng cáo hay đã trở thành một chuyên gia, thì cuốn sách này cũng vẫn là người bạn đồng hành tối thượng nhằm giúp bạn đạt được mọi điều mình muốn trong công việc. Cùng với những hướng dẫn cụ thể, thực tế về viết quảng cáo cho nhiều hình thức truyền thông khác nhau, cuốn cẩm nang này sẽ cho bạn biết mọi điều để tiến lên phía trước trong một thế giới quảng cáo vốn luôn cạnh tranh khốc liệt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quảng cáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thuỵ Khánh Chương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1157/khieu-vu-voi-ngoi-but.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1157/khieu-vu-voi-ngoi-but.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1154 | 0.00 | Sách |