Giảng và Sống 81 (Record no. 11546)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01508nam a2200409 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071039.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-14 11:28:13
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu phân loại 252
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu bản sách (Mã cutter) D249-J46
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jeffrey, David Ivory
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Ông bà giáo sĩ
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Sưu tập
245 ## - TIÊU ĐỀ
Nhan đề Giảng và Sống 81
245 ## - TIÊU ĐỀ
Phần còn lại của nhan đề Tài liệu nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. Ông bà giáo sĩ D. I. Jeffrey sưu tập
245 ## - TIÊU ĐỀ
Số của phần/phân đoạn 81
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tên của phần/phân đoạn Số 81 Tháng Ba 1974
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Nơi xuất bản, phân phối, v.v. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Năm xuất bản, phân phối, v.v. 1974
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 24tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Tài liệu cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x21.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giảng và Sống là tài liệu dùng để nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa do ông bà D. I. Jeffrey sưu tập và phát hành. Số 81 tháng 3 năm 1974, bao gồm những bài viết: ""Những bí quyết càng sâu nhiệm hơn của sự cầu nguyện"" chương 1 và 2
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn chương tạp chí Cơ Đốc
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hugel, F. J
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1974
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 81 Tháng Ba 1974
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Giảng và Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11695/so-81.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11695/so-81.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-11546 0.00 Sách