Sức Mạnh Tình Bạn (Record no. 1161)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01808nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 36000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A319-M48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | McGinnis, Alan Loy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sức Mạnh Tình Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alan Loy McGinnis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 208tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sức mạnh tình bạn được ra đời với mục đích giúp bạn có được những hiểu biết thiết thực nhất để sống gần gũi hơn với những người mình yêu quý. Nó cũng sẽ đóng vai trò là đòn bẩy, là động lực kích thích tính sáng tạo, xây dựng cuộc sống của chúng ta ngày một trọn vẹn và hạnh phúc hơn. Cuốn sách chia sẻ những quy tắc để có được một tình cảm, một tình bạn tốt đẹp làm nền tảng cho tất cả các mối quan hệ khác. Bất kỳ ai dám thử những quy tắc tình bạn, và áp dụng chúng vào các mối quan hệ sẽ đều cảm nhận được sức mạnh của sự tự tin. Sự tự tin này sẽ tiếp tục cho phép bạn tạo dựng thành công những mối quan hệ tiếp theo. Với chương mở đầu bàn về giá trị của tình bạn và năm chương tiếp theo phân tích các mức độ quan tâm, cách thể hiện tình yêu thương và nuôi dưỡng mối quan hệ với bạn bè, người thân |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: The Friendship factor |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển mối liên hệ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Việt Khương |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1161 | 0.00 | Sách |