Ông Mục sư với người bạn đời. (Record no. 11639)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01447nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071045.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-19 10:41:23
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Smucker, Ralph M.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ông Mục sư với người bạn đời.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Smucker, Ralph M.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 12, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Việc một vị mục-sư được kêu gọi là một trong những lời kêu gọi độc đáo của Đức Chúa Trời. Tuy nhiên, ông mục-sư không phải là một thiên sứ của Chúa. Và nếu những cuộc hôn nhân(lý- tưởng) chỉ có trên thiên đàngthì người ta vẫn phải sống ở trần-gian. Vợ với chồng phải thiết tha theo đuổi một nếp sống chung thế nào để xứng-đáng nhận được lời ngợi khen: “Hỡi đầy tớ ngay-lành trung-tín kia, được lắm... Hãy đến hưởng sự vui-mừng của Chúa ngươi..
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 54 (Tháng Mười Hai), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 19-22
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 54 (Tháng Mười Hai), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11639 0.00 Sách