Những cuộc dức-dấy thiêng liêng phần lớn kết quả là do sự cầu nguyện. (Record no. 11640)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01240nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071045.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-19 10:48:37
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Goforth, Jonathan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những cuộc dức-dấy thiêng liêng phần lớn kết quả là do sự cầu nguyện.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Goforth, Jonathan
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 12, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những cuộc dức - dấy thiêng - liêng hùng mạnh đương thời Cải chánh phần lớn là kết - quả do sự cầu nguyện, Người ta nói rằng Luther xin Đức Chúa Trờion gì cũng được hết. Mary, nữ-hoàng xứ Tô cách lan, sợ lời cầu- nguyện của John Knox hơn hết các đạo quân nước Anh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 54 (Tháng Mười Hai), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 23-24
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 54 (Tháng Mười Hai), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11640 0.00 Sách