Tháp Vĩnh cửu (Record no. 11642)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01433nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 10:56:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Freed, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tháp Vĩnh cửu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện cảm động về chương trình Phát thanh xuyên thế giới (Trans-world Radio) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Freed, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tháp Vĩnh-Cửu là câu chuyện hầu như không thề tin được về chương trình Phát- thanh Xuyên Thế Giới – một giấc mộng không thề thực hiện được của Paul Freed Từ buổi phát - thanh đầu tiên năm 1954 qua Tiếng Nói Tangiers (The Voice of Tangier), cho đến hôm nay, đây là cả một hành động của đức tin vĩ đại. Các chương trình phát thanh Tin - Lành hiện đang được truyền đi khắp thế giới qua 29 thứ tiếng khác nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 55 (Tháng Một), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 6-12 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 55 (Tháng Một), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11642 | 0.00 | Sách |