Đời sống Cơ Đốc nhân trong thư Phi-e-rơ thứ nhất. (Record no. 11643)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01398nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 11:04:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, Albert Benjamin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời sống Cơ Đốc nhân trong thư Phi-e-rơ thứ nhất. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Simpson, Albert Benjamin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Điều đầu tiên tìm thấy trong thơ là bức tranh về lời hứa và hi-vọng chói sáng. Phi-e-rơ bắt đầu đúng chỗ Đức Chúa Trời muốn, đó là con đường đi lên xa hơn. Trước khi đề chúng ta thấy và sợ ngọn lửa, ông giục chúng ta ngước lên, thấy « cơ-nghiệp không hư đi, không ô-uế, không suy tàn » ông biết chúng ta không thề giữ lòng mình đi hết đường đời nếu không thấy phần thưởng vinh quang ở thế giới bên kia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 55 (Tháng Một), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 13-20 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 55 (Tháng Một), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11643 | 0.00 | Sách |