Chân lý bất biến. (Record no. 11644)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01426nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071046.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-19 11:20:47
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tsutada, David T.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chân lý bất biến.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Tsutada, David T.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 1, 1972
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ông thân sinh ra tôi là một Cơ-đốc nhân hành nghề nha sĩ tại Tân-gia-ba, là nơi tôi đã ra đời năm 1906. Năm tôi lên 5 tuổi, cha mẹ tôi gởi tôi về Nhật đề đi học, bởi vì các công dân Nhật ở hải ngoại đều bị bắt buộc phải làm như vậy. Từ thuở ấu thời, tôi đã định sẽ phục vụ trong ngành ngoại giao, trở thành tùy viên tại Hội Quốc Liên. Mẹ tôi cho rằng tôi sẽ đạt được mục đích ấy nhanh chóng hơn nếu có thể xuất ngoại học đại học, và luyện sinh ngữ nhiều hơn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 55 (Tháng Một), 1972
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1972
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 21-24
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 55 (Tháng Một), 1972
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11644 0.00 Sách