Khuyên giúp các thanh thiếu niên. (Record no. 11645)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01646nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 11:25:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Getz, Gene A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khuyên giúp các thanh thiếu niên. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Getz, Gene A. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khuyên giúp thanh niên là một trách nhiệm lớn lao, nhưng xin đừng đề nó làm cho bạn khiếp hãi! Bạn có thể trở thành một người khuyên giúp thành công — nếu bạn theo đúng các nguyên tắc đã được trình bày trong bài nầy, và nếu bạn nhờ cậy Đức Thánh Linh đề Ngài ban cho bạn cái nhìn thấu suốt và sự khôn ngoan trong mỗi trường hợp khuyên lơn, giúp đỡ người khác. Có sự thôi thúc nào quan trọng hơn là bất cứ ai cũng phải giúp đỡ, dìu dắt các thanh niên thiếu nữ đến với Đấng Christ đề được cứu rỗi và đạt đến trình độ trưởng thành thuộc linh giống như Đấng Christ, « được tầm thước vốc giạc trọn vẹn của Đấng Christ » (Êph, 4:13)? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 56 (Tháng Hai), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 56 (Tháng Hai), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11645 | 0.00 | Sách |