Bât cứ bụi cây nào cũng cháy được cả. (Record no. 11646)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01617nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 11:50:07 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, W. Ian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bât cứ bụi cây nào cũng cháy được cả. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas, W. Ian |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hoàn toàn xét theo tiêu-chuẩn của loài người, bạn có thề có khả năng cao quý cho việc phụng-sự Chúa, tuy-nhiên bạn qua đi trong quên lãng của sự vô dụng thuộc - linh. Không kể đến danh tiếng bạn có thể đạt được trong thế - gian này, không kể đến bạn có thể được các bạn - bè hoan -hô minh như thế nào, không kề bạn có tài ra sao, có thể là điều bi thảm cho bạn được ghi vào giáo sử như là một trong những người không đáng kể cho cả Thượng để và loài người — và bạn có biết tại sao không ? Bạn đã quá bận rộn và chẳng hề tẻ lại xem, và Thượng đế thì im lặng, Ngài chẳng bao giờ gọi đích danh bạn! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 56 (Tháng Hai), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 56 (Tháng Hai), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11646 | 0.00 | Sách |