Tháp Vĩnh cửu (Record no. 11647)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01498nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071046.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-19 13:18:11
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Freed, Paul E.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tháp Vĩnh cửu
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Câu chuyện cảm động về chương trình Phát thanh xuyên thế giới (Trans-world Radio)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Freed, Paul E.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 2, 1972
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kết quả chức vụ cha mẹ tôi phần lớn nhờ ở đời sống cầu nguyện của Mẹ tôi. Lúc nào người cũng đi trước chúng tôi một bước trong sự cầu nguyện và trung- tín. Người đã dành bao nhiêu thì-giờ cầu- nguyện cho cha tôi cùng cho chúng tôi, chẳng ai biết được. Câu Kinh-thánh người ưa-thích nhất là:« Những bước của người công-bình do Đức Giê Hô Va sắp đặt » đã tạo thành đời sống cầu - nguyện của người. Nhưng lúc nào người cũng phụ thêm một cầu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 56 (Tháng Hai), 1972
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1972
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 18-24
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 56 (Tháng Hai), 1972
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11647 0.00 Sách