Tấn sĩ Tống Thượng Tiết. (Record no. 11648)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01682nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 13:21:45 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Koch, Kurt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tấn sĩ Tống Thượng Tiết. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Koch, Kurt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Được Chúa thúc đẩy từ bên trong và kề rằng đời sống của riêng mình là hư không, Tấn sĩ Tổng đã nóng nảy dâng mình phục vụ Vua Hầu Đến Lê dĩ nhiên là ông luôn luôn hi vọng rằng mình sẽ được chết trên tòa giảng. Ngoài khía cạnh tiên tri của đời sống ông, còn một vấn đề có tính cách nhân loại, thiết tưởng cũng cần viết ra đây, Chúa đã dạy cho tôi tớ Ngài một bài học cuối cùng, đó là nghệ thuật chịu khô nạn. Sau lần khám bệnh tại Thượng hải, các bác sĩ phát giác rằng ông bị lao phổi và ung thư. Tiếp theo đó là cả một trường học tập chịu đựng đau đớn và khô hình cho Tăn sĩ Tổng, kết hợp với ba lần bị mô liên tiếp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tống, Thượng Tiết (1901-1944) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 57 (Tháng Ba), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 57 (Tháng Ba), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11648 | 0.00 | Sách |