Tháp Vĩnh cửu (Record no. 11649)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01863nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 13:30:18 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Freed, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tháp Vĩnh cửu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện cảm động về chương trình Phát thanh xuyên thế giới (Trans-world Radio) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Freed, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tôi còn nhớ đã được an-ủi sâu xa khi bất chợt nhận biết được ngay tại một trong những mục tiêu quan trọng nhất chúng tôi đang nhắm tới, có những Cơ - đốc - nhân hết lòng muốn giúp dân- tộc họ. Chính sự lưu-tâm của dân bản xứ đã khuyến khích chúng tôi tiến tới bước thành-công— hiệu-nghiệm hơn là khi lòng nhiệt thành của chúng tội gặp một nhóm thính giả chưa sẵn sàng. Đến đây tôi bắt đầu ý-thức được rằng Đức Chúa Trời không phải chỉ mở những cánh cửa. Ngài sẽ tiếp trợ chúng tôi những người có thể cùng đối-diện khó khăn với chúng tôi, những người biết cách giúp chúng tôi đỡ gánh nặng. Niềm khích-lệ lớn nhất là khi chúng tôi biết rằng Đức Chúa Trời đã đặt sẵn những người của Ngài rải rác khắp Châu Âu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 57 (Tháng Ba), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 57 (Tháng Ba), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11649 | 0.00 | Sách |