Tháp Vĩnh cửu (Record no. 11651)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01859nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 13:52:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Freed, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tháp Vĩnh cửu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện cảm động về chương trình Phát thanh xuyên thế giới (Trans-world Radio) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Freed, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa vẫn tiếp tục làm nhiều phép lạ tại Monte Carlo. Vào ngày 1 tháng 4, 1966. Chương trình phát thanh xuyên Thế-giới được phép sử dụng truyền thanh băng tầng AM thuộc làn sống trung bình 400ooo watt của đài Phát- thanh Monte Carlo (hệ-thống phát thanh chính) sau io giờ tối. Sự cho phép kỳ-lạ, khó tin này đã tạo cơ hội cho đa số gia đình ở trung-tâm Âu-châu trước đây chưa hề nghe Tin-lành bây giờ được nghe những chương - trình phát - thanh của đài trong những giờ thích hợp ban đêm. Ảnh hưởng cùng hiệu quả của sự tiếp-xúc mới-mẻ này thật quá sức tưởng tượng của con người. Chỉ đến khi vào cõi đời đời rồi chúng ta mới biết được có bao nhiêu ngàn linh hồn được cứu nhờ chương trình này. Thật chúng ta có một Đức Chúa Trời cao cả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 58 (Tháng Tư), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 58 (Tháng Tư), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11651 | 0.00 | Sách |