Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a. (Record no. 11652)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01723nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 13:59:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Koch, Kurt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Koch, Kurt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đời sống của anh Reuben là một lời làm chứng về thế nào Chúa đã tôn vinh Lời Ngài: « Đức Chúa Trời đã chọn những sự hèn hạ và khinh bỉ ở thế gian, cùng những sự không có, hầu làm ra những sự có ra không có » (I Côr. I:28). Khi xin được nhận vào Trường Kinh Thánh tại Đồng bộ đảo Java, anh được trả lời: hãy chờ đợi một niên khóa khách Vì không thề ngồi không suốt năm, anh đã xin một việc làm tại sở Bưu điện và được chấp thuận. Năm sau, Reuben lại xin vào Trường Kinh Thánh lần thứ hai. Lần này anh được trả lời là nếu muốn thế, anh sẽ được nhận vào làm vườn. Anh nhận lời nhưng cứ kiên trì cầu nguyện. Bốn tháng sau, anh lại gởi đơn xin lần thứ ba và cuối cùng, được dành cho một chỗ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 59 (Tháng Năm), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 59 (Tháng Năm), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11652 | 0.00 | Sách |