Tháp Vĩnh cửu (Record no. 11653)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01579nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 14:03:04 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Freed, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tháp Vĩnh cửu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện cảm động về chương trình Phát thanh xuyên thế giới (Trans-world Radio) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Freed, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đức Chúa Trời hướng-dẫn chúng tôi từng bước một cho đến khi Ngài đưa chúng tôi tới địa - điểm Ngài muốn, đúng giờ Ngài đã ấn - định. Suốt con đường Ngài luôn luôn cho chúng tôi sự bình an tuyệt - diệu. Cuộc diễn tiến chậm và vững, và niềm an - tâm khiến chúng tôi tin chắc là mình đi theo chương trình của Chúa. Ngay cả khi chúng tôi muốn tiến nhanh hơn đi nữa, chúng tôi cũng không thắc mắc là mình có đi đúng đường hay không. Đây là chương - trình của Đức Chúa Trời, và chúng tôi cảm thấy vui được dự phần. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 59 (Tháng Năm), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 59 (Tháng Năm), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11653 | 0.00 | Sách |