Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a. (Record no. 11654)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01504nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 14:13:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Koch, Kurt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Koch, Kurt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 6, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những việc đã xảy ra sau đây là một vài biển cổ làm sáng tỏ công tác của người chiến sĩ dũng cảm vì thập tự giá đó. Một ngày kia, ông Timothy gặp một cụ già go tuổi, phục vụ trong một thánh điện Hồi giáo. Vị mục sư trẻ tuổi hỏi ông cụ: « Ông có biết rằng khi qua đời, ông sẽ xuống hỏa ngục không?» Ông cụ đáp: Có chứ, tôi biết lắm, nhưng nếu ông biết đường lên thiên đàng, hãy chỉ giùm cho tôi». Ông Timothy liền chỉ cho cụ già ấy con đường đến với Đấng Christ. Ông cụ tiếp nhận Chúa Jêsus làm Cứu Chúa và được cứu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 60 (Tháng Sáu), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 60 (Tháng Sáu), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11654 | 0.00 | Sách |