Truyền dạy Kinh Thánh cho thanh thiếu niên. (Record no. 11655)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01534nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 14:19:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Richards, Lawrence Q. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền dạy Kinh Thánh cho thanh thiếu niên. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Richards, Lawrence Q. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 6, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tại sao chúng ta phải học Kinh Thánh ? Trước hết là đề có một hình ảnh chính xác về cái nhìn của Đức Chúa Trời đối với thực tại, và đề sống phù hợp với thực tại ấy. Không phải chỉ đề hiều những lời giáo huấn trong đó mà thôi. Cũng không phải là đề xây dựng một hệ thống giáo lý. Cũng không phải chỉ đề có những niềm tin đúng. Nhưng là đề có một bức tranh sống động về cuộc đời mà chúng ta được mời gọi nếm trải trong Chúa Jêsus Christ. Chúng ta phải nghiên cứu Kinh Thánh đề từng trải các chân lý trong đó, chớ không phải chỉ đề hiểu mà thôi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 60 (Tháng Sáu), 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 60 (Tháng Sáu), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11655 | 0.00 | Sách |