Những người Tin Lành và Kinh Thánh. (Record no. 11657)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01417nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 14:34:40 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Henry, Carl F. H. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những người Tin Lành và Kinh Thánh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Henry, Carl F. H. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những điều mà người Tin lành nói về Thiên-Chúa, thân thế và sự nghiệp của Đấng Christ, tình trạng khó khăn và hl-vọng tương lai của nhân loại, là họ nổi trên thảm quyền của Kinh thánh. Tri thức tôn giáo đáng tin cậy tới mức nào đó, nó bắt nguồn không phải từ một trực-giác chủ quan, một từng trải cá-nhân, hoặc tư-tưởng siêu-hình, nhưng nó bắt nguồn từ sự mặc khải thiên thượng, và đặc biệt hơn, từ những thánh thơ của các tiên trả và sứ-đồ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 61 (Tháng Bảy), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16-18 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 61 (Tháng Bảy), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11657 | 0.00 | Sách |