Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a. (Record no. 11659)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01730nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071047.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-19 14:41:25
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Koch, Kurt
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Koch, Kurt
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 8, 1972
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phải kinh ngạc nhận thấy rằng cuộc phục hưng tại In-đô-nê-xi-a vốn có liên hệ mật thiết với cơn phục hưng trong Tân Ước, hơn bất cứ một cuộc phục hưng nào khác trong lịch sử Hội thánh, Xin chúng ta nghe vài điều về công tác của các đoàn truyền đạo về phương diện ấy. Những từng trải của Đoàn số 48 đã gây xúc động đặc biệt. Người thiếu nữ hai mươi lăm tuổi và không biết chữ làm trưởng đoàn ấy, tên là Anna. Song thân cô đều qua đời, nhưng cũng như có, bốn người anh chị em khác của cô đều tham gia công việc Chúa. Chúa đã gọi cô Anna bằng lời lẽ của chương 10 Sách Ma-thi-ơ, Vì cô không biết đọc, cô phải nhờ một người khác đọc lớn tiếng cho cô nghe về sau. Về phương diện thuộc lĩnh, cô Anna.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 62 (Tháng Tám), 1972
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1972
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-8
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 62 (Tháng Tám), 1972
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11659 0.00 Sách