Trang Bị 101 (Record no. 1166)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01712nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048971502 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 59000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M47 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maxwell, John C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trang Bị 101 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Equipping 101. Những Điều Nhà Lãnh Đạo Cần Biết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John C. Maxwell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 142tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách “Trang bị 101” là 1 trong 8 cuốn “Những nhà lãnh đạo cần biết” của tác giả John Maxwell. Trong cuốn sách này, độc giả không chỉ học được tại sao trang bị cho những người khác để họ trở thành lãnh đạo chính là phương pháp hữu hiệu nhất đưa tới thành công, mà bạn còn biết cách nhận diện nhà lãnh đạo tiềm năng, trang bị cho họ, sau đó đưa họ tới một tầm cao mới khi đã ở vai trò lãnh đạo. Bên cạnh đó cuốn sách còn cung cấp mười bước để đầu tư cho người khác và cách trở thành “bệ phóng” cho họ. Đầu tư vào đội nhóm của bạn cho tương lai bởi những nhà lãnh đạo có đội nhóm được trang bị đầy đủ sẽ sở hữu một lợi thế đưa họ lên tầm cao mới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Thế Vinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1169/trang-bi-101.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1169/trang-bi-101.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1166 | 0.00 | Sách |