Giúp các thanh thiếu niên tra cứu Kinh Thánh. (Record no. 11660)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01827nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 14:47:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brubaker, J. Omar |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giúp các thanh thiếu niên tra cứu Kinh Thánh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Brubaker, J. Omar |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vì Kinh Thánh cần cho sự cứu rỗi và tăng trưởng thuộc linh, tại sao lại có rất ít thanh thiếu niên trong các hội thánh của chúng ta thật sự hưởng được phước hạnh của việc nghiên cứu Kinh Thánh ? Tại sao họ lại nghĩ rằng Kinh Thánh không hợp thời, không thú vị, và gây chán nản? Tại sao nhiều thanh thiếu niên lại không đồng thanh với tác giả thi thiên đề nói rằng: .Tôi yêu mến luật pháp Chúa biết bao ! Trọn ngày tôi suy gẫm luật pháp ay » (Thi. 119:97) ? Có một điều chúng ta biết chắc chắn là: Thanh thiếu niên không thích Lời Chúa thì không phải là lỗi của Đức Chúa Trời ! Kinh Thánh vốn bắt nguồn từ Đức Chúa Trời, được Đức Thánh Linh cảm thúc (II Phie. I:20, 21), và trong đó hàm chứa sự sống và quyền năng của Quyền Sách siêu nhiên của Đức Chúa Trời (Hêb. 4 : x2) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 62 (Tháng Tám), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 9-18 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 62 (Tháng Tám), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11660 | 0.00 | Sách |