Vai trò nâng đỡ của bà Mục sư. (Record no. 11661)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01433nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071047.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-19 15:01:02
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jeffrey, David Ivory
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Vai trò nâng đỡ của bà Mục sư.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jeffrey, David Ivory
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 8, 1972
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Có lẽ khi nghĩ đến vai trò của chúng ta với tư cách vợ mục-sư, chúng ta liền- tưởng đến nhiều việc. Bà mục-sư phải là giáo viên Trường Chủ-nhật, đàn dương. cầm, làm mẹ, làm vợ, làm bà chủ nhà đứng ra tiếp khách, làm người cố vấn, làm người dẫn-đạo, làm cô thợ may, làm bà nội-trợ đảm-đang..v.v.. Lập tức bà suy- nghĩ hay tự nhủ: “Thế thì tội không tài nào làm nổi mọi việc đó. Tôi phải bắt đầu bằng việc nào, việc nào phải thực hiện trước đây?
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 62 (Tháng Tám), 1972
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1972
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 19-24
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 62 (Tháng Tám), 1972
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11661 0.00 Sách