Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a. (Record no. 11662)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01598nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 15:08:37 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Koch, Kurt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơn Phục hưng tại In-đô-nê-xi-a. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Koch, Kurt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta không cần những phép lạ như thế đề được cứu rỗi. Tuy nhiên, nếu Đức Chúa Trời muốn làm như vậy trong một cơn phục hưng phi thường, thì chúng ta không có quyền nghi ngờ việc làm của Ngài. Dầu sao, lý do duy nhất khiến chúng ta nghi ngờ chính là vì chúng ta tin cậy vào sự hiểu biết của riêng mình, hơn là đặt lòng tin cậy vào Đức Chúa Trời hằng sống. Chúng ta đã quên sống theo thế giới của Kinh Thánh. Cho nên mọi sự đều trở thành quá xa lạ với chúng ta. Có một ngày, những con người dốt nát tại đảo Timor sẽ ngồi trên tòa phán xét đề xử những người trong chúng ta đã cậy vào chính trí khôn của riêng mình đề tự cao tự đại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 63 (Tháng Chín), 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 63 (Tháng Chín), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11662 | 0.00 | Sách |