Dấu hiệu của Cơ Đốc nhân. (Record no. 11663)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01469nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071047.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-19 15:22:24
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Schaeffer, Francis A.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dấu hiệu của Cơ Đốc nhân.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Schaeffer, Francis A.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 9, 1972
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Suốt các thế-kỷ người ta đã trình bày nhiều biểu tượng khác nhau đề tỏ mình là Cơ đốc nhân. Họ đã mang những dấu hiệu trên bầu áo, đeo những giây chuyền ở cổ, ngay cả đến cắt tóc theo lối đặc biệt. Tuy-nhiên có một dấu hiệu tốt hơn nhiều—một dấu hiệu không được đặt ra như một vấn đề thích hiệp, sử dụng cho một dịp đặc-biệt hay trong một thời-kỳ riêng-biệt nào. Đó là một dấu-hiệu phổ. thông, sẽ tồn tại suốt các thời đại của Hội thánh cho tới khi Chúa Jesus trở lại.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 63 (Tháng Chín), 1972
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1972
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 16
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 63 (Tháng Chín), 1972
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11663 0.00 Sách