Đời sống cứu độ của Đấng Christ. (Record no. 11664)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01466nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 15:27:55 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, W. Ian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời sống cứu độ của Đấng Christ. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas, W. Ian |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có một điều khiển Cơ đốc giáo vượt hẳn một tôn giáo thông thường, vượt hẳn một hệ thống luân lý học, và vượt hẳn một giấc mộng suông của một triết gia duy niệm đa cảm. Chính điều đó đã khiến cho Cơ-đốc-giáo trở thành thích hợp với tất cả chúng ta là những người đang sống giữa thế giới thực nghiệm cận đại. Điều đó là sự kiện Đăng Christ chính là nội dung sống động của đức tin Cơ-đốc-nhân. Chính Ngài là « trái tim » của Cơ-đốc-giáo. •Đăng đã gọi anh em là thành tín |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 63 (Tháng Chín), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 17-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 63 (Tháng Chín), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11664 | 0.00 | Sách |