Bức tường lửa (Record no. 11665)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01762nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 15:43:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Monsen, Marie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bức tường lửa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Monsen, Marie |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 10, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bà Marie Monsen là một nhà truyền giáo người xứ Na-uy Bà đã được Chúa dùng làm công cụ chính trong cuộc phục hưng ở miền Bắc nước Trung hoa. Công cuộc phục-hưng này khởi đầu vào năm 1927 rồi từ đấy lan qua các giáo hội trong thập niên kế tiếp. Trải qua bao năm tháng, bà Marie Monsen đã được Chúa dẫn dắt qua lại nhiều nơi ở Trung-quốc. Biết bao lần bà đã phải vượt qua những vùng đầy giặc cướp tàn bạo. Những lúc ấy bà chỉ có một trong những lời cầu nguyện là xin được Chúa che chở cho khỏi bị lọt vào tay bọn đạo tặc trước khi bà sẵn sàng bước vào sự vinh hiền của Cứu Chúa mình. Dưới đây là chuyện của bà Marie Monsen do chính bà thuật lại. Xin mời các bạn hãy cùng chúng tôi theo dõi chuyện của bà dưới nhan đề: BỨC TƯỜNG LỬA |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 64 (Tháng Mười), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-54 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 64 (Tháng Mười), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11665 | 0.00 | Sách |