Nhìn xem Chúa, mục đích của đời chúng ta. (Record no. 11668)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01648nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 16:11:06 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hession, Revel |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhìn xem Chúa, mục đích của đời chúng ta. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hession, Revel |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích của cuộc đời là gì? Đây là một câu hỏi mà ai ai trong chúng ta cũng ao ước tìm thấy lời giải đáp. Chúng ta thường thấy mình bị lôi cuốn và trôi giạt đi nhiều hướng vì những khát khao, ước muốn trong lòng, mà chúng ta dường như không thể đáp ứng được. Chúng ta thường có vẻ thèm thuồng khi nhìn vào đời sống của người khác. Chúng ta cho rằng họ sống đầy đủ và sung sướng hơn chúng ta. Rồi chúng ta nghĩ là nếu mình có được những tiện nghi và lạc thú ấy thì, sẽ thỏa lòng biết bao. Nhưng khi đã đạt được những điều mong ước đó, chúng ta thấy mình chẳng sung sướng gì hơn. Và càng trưởng thành, chúng ta càng cảm thấy thất vọng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 65 (Tháng Mười Một), 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 11-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 65 (Tháng Mười Một), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11668 | 0.00 | Sách |