Một nguyên tắc mới. (Record no. 11669)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01671nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 16:15:43 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, W. Ian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một nguyên tắc mới. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas, W. Ian |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bạn có nhớ Thánh Gia-cơ đã nói gì trong thơ tín của ông không ? « Vả, xác chẳng có hồn thì chết, đức tin không có việc làm cũng chết như vậy » (2 :29). Hồn» ở đây có nghĩa là hơi thở, mà một “ xác không hồn» hay một thân thề không có hơi thở, là một xác chết. Bạn cứ thử thôi thỏ đi thiên hạ sẽ đem bạn đi chôn! Nói khác đi, một thân thề sống phải thở, một đức tin sống phải thở, mà một đức tin sống thì thở bằng hành động thiên thượng, Một đức tin sống thở bằng hoạt động của Đấng Christ. Chính vì thế mà Chúa Jêsus đã phán trong Giăng 6:29: « Các người tin Đấng mà Đức Chúa Trời đã sai đến, ấy đó là công việc Ngài. » |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 65 (Tháng Mười Một), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 17 - 22 (thiếu trang) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 65 (Tháng Mười Một), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11669 | 0.00 | Sách |