Ông Mục sư với tiểu ban bảo sanh. (Record no. 11670)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02002nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 16:26:01 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cory, Bernice T. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư với tiểu ban bảo sanh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cory, Bernice T. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 12, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Không có một tiểu ban nào trong Trường Chúa Nhựt của bạn mà tình cảm lại được buộc chặt vào sự phục vụ như vậy. Cũng không có việc làm nào lại có phần thưởng tốt đẹp hơn đối với các cố gắng bạn thực hiện. Những gì bạn ban ra, bạn sẽ được nhận lại. Nếu bạn trung tin phục vụ các cặp vợ chồng trẻ và hài nhi sơ sinh của họ, thì phần đồng, họ đều trả ơn bạn bằng sự tán thưởng nồng hậu. Công tác của Tiểu ban Bảo Sanh quả là tình yêu thương thật tỏ ra bằng hành động. Còn về tầm quan trọng của việc đến với trẻ con, chẳng những chúng ta có ý kiến của các nhà chuyên môn trong các lãnh vực giáo dục, y khoa, tâm lý. học, thần-kinh-học, xã hội học, v.v., mà càng quan trọng hơn nữa, là có lời của chính Chúa Jêsus đã để lại cho chúng ta ba câu khuyến cáo liên hệ đến thái độ của chúng là đối với những trẻ em bé bỏng nhất : « Đừng ngăn trở chúng « Đừng chọc giận chúng » |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 66 (Tháng Mười Hai), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 66 (Tháng Mười Hai), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11670 | 0.00 | Sách |