Ba loại người. (Record no. 11671)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02034nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 16:32:33 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, W. Ian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ba loại người. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas, W. Ian |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 12, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một trong những giai đoạn đáng chú ý nhất trong Kinh Thanh là câu chuyện kể lại việc Đức Chúa Trời đã đưa dân sự Ngài là người Y-sơ-ra-ên khỏi xứ Ai-cập vượt đồng vắng đề vào xứ Ca- naan. Ở đây, dường như Đức Thánh Linh đã ban cho chúng ta chiếc chìa khóa chính yếu, một điểm đối chiếu, một canh chỉ mà tất cả những sợi chỉ muôn màu khác của chân lý quyền năng đều được dệt thêm vào. Chú ý của tôi là muốn cùng bạn khảo xét xem bị cảm giữ trong xứ Ai-cập có nghĩa gì, vào đồng vắng có nghĩa gì, vào xứ Ca-na-an có nghĩa gì. Các con cái Y-sơ-ra-ên đã bị người Ai-cập bắt làm nô lệ trên bốn trăm năm. Họ vô cùng khổ sở dưới những gánh nặng mà các đốc công đã gần trên họ. Họ và phương tự cứu. Họ tuyệt vô hi vọng. Nhưng có một sự kiện là bốn trăm năm về trước đó, Đức Chúa Trời đã hứa với Ap-ra-ham là Ngài sẽ ra tay cứu với họ. Đó là bức tranh về một tội nhân chưa được tha thứ mà Đức Chúa Trời ban cho chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 66 (Tháng Mười Hai), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 66 (Tháng Mười Hai), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11671 | 0.00 | Sách |