Sẵn sàng tin nhận. (Record no. 11672)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01625nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 16:38:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Little, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sẵn sàng tin nhận. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Little, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 12, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có phải bạn đang chán nản vì chưa có một ai Chúa lời chứng của bạn không ? Có lẽ bạn đã trình bày Tin Lành cho một số bạn bè nhưng chưa thấy kết quả hiển nhiên, và bạn đang cố gắng phân tích kinh nghiệm của mình rồi tự nhủ đại ý như sau:« Vai trò của mình trong việc truyền bá Tin lành chắc chỉ là gieo giống và tưới nước mà thôi. Công việc gặt hái có lẽ là do một người khác. » Nhưng nói như thể là sai lầm. Đức Chúa Trời muốn cho mỗi người chúng ta đều thu gặt. Nếu chúng ta không thấy như vậy, chúng ta trở thành kẻ làm việc một cách máy móc theo thói quen, có khi còn tự phụ tự mãn trong việc làm chứng đạo nữa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 66 (Tháng Mười Hai), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 17-20 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 66 (Tháng Mười Hai), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11672 | 0.00 | Sách |