Phong trào đời sống mới cho mọi người. (Record no. 11673)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01691nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 16:52:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lageer, Eileen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phong trào đời sống mới cho mọi người. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lageer, Eileen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Biết bao nhiều làng mạc chưa có vết chân người chứng đạo. Có những con đường môn ngoằn ngoèo không biết dẫn đi đến đầu. Có nhiều bộ lạc sinh sống phía sau những ngọn đồi kia, chưa bao giờ đặt chân đến thành phố. Tất cả những người này đều phải bị lãng quên cả sao? Khi đời sống của một cá nhân được phục hòa cùng Chúa, Ngài sẽ dùng đời sống đó đề đem kẻ khác về cùng Ngài. Sự từng trải của người đó dù khiếm khuyết đến đâu chăng nữa vẫn không quan hệ. Vấn đề quan hệ duy nhất ấy là sự hiển dâng hiện giờ cho Chúa. Không có một giới hạn nào đối với công việc của Đức Chúa Trời qua một đời sống đầu phục Chúa một cách trọn vẹn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 67 (Tháng Giêng), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 67 (Tháng Giêng), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11673 | 0.00 | Sách |