Người chưa tin Chúa hay hỏi gì? (Record no. 11674)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01744nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 16:59:49 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Little, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người chưa tin Chúa hay hỏi gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Little, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu hỏi thông thường nhất là Người ngoại đạo chẳng bao giờ được nghe về Đức Chúa Jêsus Christ thì số phận sẽ ra sao ? Họ có bị phạt phải xuống hỏa ngục không ? » Trước hết, chúng ta phải nhìn nhận rằng mình không được biết thật trọn vẹn về cách Đức Chúa Trời đối xử với hạng người trên. Chúng ta chỉ được Đức Chúa Trời cho biết vài điều mà thôi. Chúng ta phải tự bằng lòng với những gì đã được Ngài mặc khải cho mình (Phục 29: 29). Mà Đức Chúa Trời đã mặc khải rõ ràng rằng Ngài vốn Công Bình. Căn cứ vào điều hiển nhiên đã biết đó, chúng ta có thể tin cậy vào cá tính của Ngài, tin chắc rằng Ngài sẽ đối xử phải lẽ với những người chưa bao giờ được nghe về Đức Chúa Jêsus Christ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 67 (Tháng Giêng), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 67 (Tháng Giêng), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11674 | 0.00 | Sách |