Phong trào đời sống mới cho mọi người. (Record no. 11675)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01378nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 17:05:39 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lageer, Eileen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phong trào đời sống mới cho mọi người. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lageer, Eileen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tháng giêng, tháng hai, tháng ba. Chỉ có ba tháng ngắn ngủi nhưng rất nhiều việc đã thành tựu. Các Ủy ban địa phương đã tổ chức xong, tài liệu đã soạn thảo và các cuộc khảo sát toàn thề khu vực đã hoàn tất. Bây giờ đến phần quan trọng nhất: phải tổ chức càng nhiều tổ cầu nguyện tại các gia đình càng tốt. Việc tổ chức ở đây phải thật kỹ lưỡng vì các hoạt động tại cao- nguyên Zaria sẽ là khuôn mẫu cho chương trình ĐSMMN tại các địa phương khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 68 (Tháng Hai), 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 68 (Tháng Hai), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11675 | 0.00 | Sách |