Từ Điển và Danh Từ Triết Học (Biểu ghi số 1171)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02287nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 140000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 103 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Văn Hiến Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Điển và Danh Từ Triết Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Văn Hiến Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 647tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Về hình thức, ngoài phần Danh từ, chúng tôi thêm phần Từ điển, đế cắt nghĩa băng Việt ngữ những Danh từ Triết học hoặc đã được phổ thông, hoặc mới sáng tạo ra để đáp ứng nhu cầu mới. Về nội dung, cuốn Từ điển và Danh từ này có hoài bão chuyển sang Việt ngữ và cắt nghĩa một số khá nhiều Danh từ Triết học ngoại ngữ: Triết học cổ, Triết học kinh viện, Triết học cận và hiện đại, và nhất là trong phần Từ điển, cắt nghĩa rất nhiều Danh từ Triết học Đông phương (Tam giáo: Phật, Lão, Khổng). Cái khó của người làm từ điển, là không biết chọn tiếng nào đúng tiếng nào, mặc dù đã được giới hạn trong phạm vi Triết học. Nhiều tiếng có thể thừa đối với độc giả này, nhiều tiếng khác lại có thể thiếu đối với độc giả khác. Dù sao chúng tôi đã cố gắng làm sao cho đỡ thiếu những Danh từ mà bạn đọc trong và ngoài tôn giáo cũng cần tới. Cuốn sách này đã được ấp ủ từ lâu, nhưng vì thời cuộc, vì thì giờ eo hẹp, đến nay mới ra ánh sáng được. Nó thế nào chúng tôi giới thiệu như vậy, xác tín rằng nó không hoàn toàn đầy đủ, nhưng nó cũng không hoàn toàn vô ích. Và chúng tôi hy vọng nó còn tích cực góp một vài viên gạch nhỏ vào tòa nhà Văn hóa Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Từ điển triết học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1174/tu-dien-va-danh-tu-triet-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1174/tu-dien-va-danh-tu-triet-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1171 | 0.00 | Sách |