Những Tìm Sâu Triết Học (Record no. 1172)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01602nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048439835 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 345000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 102 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L948-W83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ludwig, Wittgenstein |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Tìm Sâu Triết Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ludwig Wittgenstein |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 508tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15,5x23,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Được tóm gọn trong khoảng 700 nhận xét, tác phẩm Những tìm sâu triết học của Wittgenstein là kho báu cho những ai muốn tư duy một cách cẩn thận về đối tượng, ngôn ngữ, ký hiệu, loại phạm trù và các chủ đề khác, đặc biệt là các ứng dụng logic cấu trúc trong lập trình máy tính. Qua những nhận xét ngắn gọn, người đọc có thể tự đặt ra các câu hỏi cơ bản về cách ngôn ngữ quợt trong các tình huống đời thường, và cách các ký hiệu quợt để biểu diễn thế giới chúng ta. Bất cứ ai tìm sâu về Trí Khôn Người Tạo (AI) và muốn tìm hiểu về ngôn ngữ con người sẽ bị thu hút bởi những ý tưởng của Wittgenstein về ký hiệu và ngôn ngữ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học & tâm lí học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hỗn hợp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Đình Thắng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1175/nhung-tim-sau-triet-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1175/nhung-tim-sau-triet-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1172 | 0.00 | Sách |