Đội Nhóm Trong Mơ (Record no. 1175)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02126nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048939908 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 188000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.3124 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S531-S67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Snow, Share |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đội Nhóm Trong Mơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí Quyết Gắn Kết Đội Nhóm Để Đạt Tới Đỉnh Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Share Snow |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 471tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Một là con số quá nhỏ để làm nên điều vĩ đại” – bất cứ doanh nghiệp danh tiếng nào cũng có đội nhóm xuất sắc. Ngạn ngữ Trung Hoa có câu: Đằng sau một người tài giỏi luôn có những người tài giỏi khác -Tập thể luôn là cốt lõi của thành công”. Cuốn sách Đội nhóm trong mơ – Bí quyết gắn kết đội nhóm để đạt tới đỉnh cao sẽ giúp bạn và Teams đồng sức chinh phục mục tiêu. Tầm quan trọng của sự đa dạng trong đội nhóm Mặt trái của sự đa dạng trong đội nhóm Mỗi đội nhóm cần có ít nhất một “thiên thần gây rối” Cách để biến đội nhóm bình thường thành đội nhóm trong mơ Giá trị tối thượng của một đội nhóm trong mơ Cuốn sách “Dream Teams – Đội nhóm trong mơ” có 8 chương mỗi chương là những câu chuyện có thật để làm rõ về khủng hoảng trong đội nhóm mà tác giả đã phỏng vấn qua, sẽ giúp bạn dễ dàng áp dụng cho đội nhóm của mình. Chắc chắn bạn sẽ là một Leader xuất chúng. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Dream teams: working together without falling apart |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý nhân sự |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Thế Vinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1178/doi-nhom-trong-mo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1178/doi-nhom-trong-mo.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 658.3124 S531-S67 | TVCD.002122 | 0.00 | Sách |