Phong trào đời sống mới cho mọi người. (Record no. 11763)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01470nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071054.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 14:34:49 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lageer, Eileen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phong trào đời sống mới cho mọi người. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lageer, Eileen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một vẻ tân tiến ngự trị trên bầu không khí ở đây, trong khi những người Hồi-giáo mặc áo trắng chững chạc đi ngoài phố, tà áo họ lượn theo gió và tiếng gót giày họ tạo thành một điệu nhạc êm tai. Thỉnh thoảng một người Tuareg phủ mạng đen xuất hiện trong thành phố một thời gian ngắn. Là hạng người khinh thị nếp sống đô thị, cho rằng sự mênh mông của sa mạc mới xứng đáng là nơi ở của mình, anh ta chỉ ở lại thành phố trong thời gian cần thiết đề giải quyết công việc của anh mà thôi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 69 (Tháng Ba), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 69 (Tháng Ba), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11763 | 0.00 | Sách |