Người chưa tin Chúa hay hỏi gì? (Record no. 11764)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01813nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071054.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 14:47:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Little, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người chưa tin Chúa hay hỏi gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Little, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ở đây, chúng ta phải nhìn nhận một lần nữa là mình không biết trọn vẹn vấn đề nguồn gốc tội ác hoặc cách trả lời hoàn toàn đầy đủ cho vấn đề ấy. Tuy nhiên, dầu ta không biết nhiều điều, chúng ta vẫn biết được vài điều. Tội ác đã vào thế gian là do loài người tự ý chống lại Đức Chúa Trời. Hành động của một người thường không giới hạn vào chính người đó mà thôi, nhưng còn gây ảnh hưởng cho người khác nữa. Đó là cách thức mà thế gian này được sắp xếp. Đức Chúa Trời có thẻ chấm dứt chiến tranh, xóa sạch tội ác, nhưng nếu Ngài bắt đầu xét xử mọi người một cách công bình, thì có ai trong chúng ta sẽ đứng nồi cho đến khi mặt trời lặn ? Mỗi người chúng ta phải nhìn nhận không chối cãi được rằng mình có một tiềm năng đề gây tội ác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 69 (Tháng Ba), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 69 (Tháng Ba), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11764 | 0.00 | Sách |