Người chưa tin Chúa hay hỏi gì? (Record no. 11766)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01568nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071055.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 15:19:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Little, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người chưa tin Chúa hay hỏi gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Little, Paul E. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu hỏi thứ năm liên hệ đến sự thật về Kinh Thánh : Kinh Thánh chứa đầy những sai lầm thì làm sao hòa giải với đức tin cho được, hay là : Phải chăng sự tiền hóa đã chứng tỏ rằng Kinh Thánh không đáng tin cậy ? ! Vì có nhiều vấn đề rất mơ hồ mà người ta nghĩ về những sai lầm của Kinh Thánh, nên chúng ta cần hỏi rõ người đặt câu hỏi đó cho biết những sai lầm họ muốn nói là gì. Thường thường thì họ không biết chỗ sai lầm đó là gì, mà điều đó chứng minh rằng họ chưa đọc Kinh Thánh bao giờ (trường hợp ấy rất thuận tiện để chúng ta gợi ý cho họ đọc Kinh Thánh). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 70 (Tháng Tư), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 21-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 70 (Tháng Tư), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11766 | 0.00 | Sách |